Ăn như thợ đấu
Direct English translation
Eat like a laborer.
Equivalent English version
Eat like a horse
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách ăn rất khỏe, nhiều và có phần thô vụng, xô bồ như người làm việc nặng nhọc. Thường dùng để nhận xét ngoại hình hoặc lối ăn uống thiếu ý tứ.
English explanation
Describes someone who eats heartily, a lot, and somewhat roughly, like a person doing hard manual labor. It is often used to comment on an ungainly or impolite way of eating.